translate
ベトナム語辞書
ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索
chrome_extention
menu_book 見出し語検索結果 "ưu tiên" (1件)
ưu tiên
日本語 優先する
Hãy ưu tiên việc quan trọng.
重要なことを優先してください。
マイ単語
bookmarkマイ単語帳へ
swap_horiz 類語検索結果 "ưu tiên" (1件)
ưu tiên hàng đầu
日本語 最優先事項
Việt Nam luôn coi trọng cao và ưu tiên hàng đầu phát triển quan hệ với Trung Quốc.
ベトナムは常に中国との関係発展を高く重視し、最優先事項としている。
マイ単語
bookmarkマイ単語帳へ
format_quote フレーズ検索結果 "ưu tiên" (16件)
người có thai được ưu tiên lên máy bay trước
妊娠している人を優先搭乗させる
Hãy ưu tiên việc quan trọng.
重要なことを優先してください。
Việt Nam luôn coi trọng cao và ưu tiên hàng đầu phát triển quan hệ với Trung Quốc.
ベトナムは常に中国との関係発展を高く重視し、最優先事項としている。
Chúng tôi luôn ưu tiên bảo mật thông tin khách hàng.
私達は常に顧客情報のセキュリティを優先します。
Ưu tiên dành đường cho các phương tiện vào thành phố.
市内に入る車両のために道を優先的に空ける。
Đảm bảo an ninh lương thực là ưu tiên hàng đầu của nhiều quốc gia.
食料安全保障の確保は多くの国にとって最優先事項である。
Trả thù sẽ vẫn nằm trong ưu tiên hàng đầu của chúng tôi.
復讐は私たちの最優先事項であり続けるでしょう。
Đào tạo nguồn nhân lực chất lượng là ưu tiên hàng đầu.
質の高い人材の育成が最優先事項です。
Ngăn chặn phổ biến vũ khí hạt nhân là ưu tiên hàng đầu.
核兵器の拡散防止が最優先事項だ。
Đẩy mạnh hợp tác khoa học - kỹ thuật là ưu tiên hàng đầu.
科学技術協力の強化が最優先事項です。
Vấn đề vệ sinh an toàn thực phẩm luôn được ưu tiên hàng đầu.
食品安全衛生の問題は常に最優先事項です。
Em vẫn ưu tiên sự tử tế và vững chãi hơn.
私はやはり優しさと安定性を優先します。
Cần ưu tiên phát triển nhà ở cho thuê tại các khu công nghiệp, khu kinh tế.
工業団地や経済特区での賃貸住宅の開発を優先する必要があります。
Cần ưu tiên phát triển nhà ở cho thuê tại các vùng động lực và các hành lang kinh tế quan trọng.
動力地域や重要な経済回廊での賃貸住宅の開発を優先する必要があります。
Cần ưu tiên phát triển nhà ở cho thuê tại các vùng động lực và các hành lang kinh tế quan trọng.
動力地域や重要な経済回廊での賃貸住宅の開発を優先する必要があります。
Việt Nam ưu tiên phát triển các ngành công nghiệp nền tảng.
ベトナムは基盤産業の発展を優先しています。
ad_free_book
abc 索引から調べる(ベトナム語)
a b c d đ e g h i j k l m n o p q r s t u v w x y
abc 索引から調べる(日本語)